toàn thiện

  1. parfait
    • toàn thiện toàn mĩ
      parfait à tous les points de vue.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

toàn thiện
Một bông hoa nở rộ là một ví dụ của vẻ đẹp toàn thiện.